|
Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản gồm:
- Giống cá nước ngọt. Phần 2: Cá tra. Ký hiệu: QCVN 02 - 33 -2: 2021/BNNPTNT.
- Giống cá nước ngọt - Phần 3 (gồm: Cá bống tượng, cá he vàng, cá lóc, cá lóc bông, cá mè hoa, cá mè trắng hoa nam, cá mè vinh, cá mrigal, cá rô hu, cá rô đồng, cá sặc rằn, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá trôi việt, cá trê phi, cá trê vàng, cá trê lai f1, cá lăng chấm, cá nheo mỹ, lươn, cá bỗng, cá chim trắng). Ký hiệu: QCVN 02 - 33 - 3: 2021/BNNPTNT.
- Giống tôm nước lợ, tôm biển. Phần 1: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng. Ký hiệu: QCVN 02 - 34 - 1: 2021/BNNPTNT.
- Giống tôm nước lợ, tôm biển. Phần 2: Tôm hùm. Ký hiệu: QCVN 02 - 34 - 2: 2021/BNNPTNT.
- Giống cá mặn, lợ (gồm: Cá song chấm nâu hoặc cá mú đen chấm nâu, cá giò hoặc cá bớp biển, cá chim vây vàng (vây dài), cá chim vây vàng (vây ngắn), cá hồng mỹ, cá nhụ 4 râu, cá sủ đất, cá đối mục). Ký hiệu: QCVN 02 - 36: 2021/BNNPTNT.
- Giống động vật thân mềm (gồm: Tu hài; nghêu/ngao; hàu; ốc hương; ngao dầu; ngao giá/ngao lụa). Ký hiệu: QCVN 02 - 37: 2021/BNNPTNT.
(Chi tiết xem tại Thông tư 14/2021/TT-BNNPTNT)
Phượng Linh- VPS
|